Cong tru da thuc mot bien

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thịnh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:05' 20-11-2014
Dung lượng: 1'023.0 KB
Số lượt tải: 2
Người gửi: Nguyễn Hữu Thịnh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:05' 20-11-2014
Dung lượng: 1'023.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng
TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG
quý thầy cô về dự thao giảng lớp 7a
ứng dụng CNTT năm học 2011 - 2012
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập:
Cho đa thức A(x) = x2 + 2x4 + 4x3 - 5x6 + 3x2 - 4x3 - 1
Sắp xếp đa thức trên theo số mũ giảm dần của biến
Chỉ ra các hệ số khác 0 của A(x)
Bài tập:
A(x) = (x2 + 3x2 )+ 2x4 + (4x3 - 4x3) - 5x6 - 1
= 4x2 + 2x4 + 0 - 5x6 - 1 = 4x2 + 2x4 - 5x6 - 1
ĐÁP ÁN
b) Các hệ số khác 0 của A(x) là:
- Sắp xếp : A(x) = -5x6 + 2x4 + 4x2 - 1
- Thu gọn:
-5; 2; 4; -1
Cách 2: (Cộng theo cột dọc )
P(x) = 2x5 5x4 x3 + x2 – x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
1. Cộng hai đa thức một biến:
Ví dụ: Cho hai đa thức
P(x) = 2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x -1
Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2
Hãy tính tổng P(x) + Q(x)
Giải:
Tiết 60: cộng, trừ đa thức một biến
2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
= 2x5 + (5x4 - x4) + (- x3 + x3) + x2 + (- x + 5x)+ ( -1 + 2)
Cách 1: P(x) + Q(x)
= 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x – 1 - x4 + x3 + 5x + 2
= (2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1) + ( -x4 + x3 + 5x + 2 )
2. Trừ hai đa thức một biến
Ví dụ: Tính P(x) - Q(x)
= 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x -1 + x4 - x3 - 5x - 2
= 2x5 + (5x4 + x4) + (- x3 - x3) + x2 + (- x - 5x) + (- 1 - 2)
= 2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
Cách 1: P(x)-Q(x)
= (2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1) - (- x4 + x3 + 5x + 2 )
Cách 2: (trừ theo cột dọc )
P(x) = 2x5 5x4 x3 + x2 – x - 1
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2
-
P(x) + Q(x) =
2x5 + 6x4 -2x3 +x2 - 6x - 3
Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1: thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6.
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa giảm ( hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số ( chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
Chú ý:
1. Cộng hai đa thức một biến:
Tiết 61: cộng, trừ đa thức một biến
2. Trừ hai đa thức một biến
M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5
N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5
M(x)+N(x) = 4x4 +5x3 - 6x2 - 3
+
3.Bài tập ?1: Cho hai đa thức :
M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5
N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5
Hãy tính: a) M(x) + N(x) b) M(x) - N(x)
M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x - 0,5
N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5
M(x)-N(x) = -2x4 + 5x3 + 4x2 +2x + 2
-
a)
b)
Giải:
3
Giải:
Q(x) = x4 - 2x3 + x2 - 5x -
P(x) = 8x4 - 5x3 + x2 -
+
P(x)+Q(x) = 9x4 - 7x3 + 2x2 - 5x - 1
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm các bài tập: 44; 45; 46; 48 (SGK/ 45+46).
Hướng dẫn bài 45:
Tính Q(x): a) Vì P(x) + Q(x) = x5 – 2x2 + 1
=> Q(x) = (x5 – 2x2 + 1) – P(x)
Tính R(x): b) Vì P(x) – R(x) = x3
=> R(x) = P(x) – x3
Thay đa thức P(x) vào rồi thực hiện phép tính.
TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI
 









Các ý kiến mới nhất